cutaway
C2danh từ (noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Áo khoác đuôi tômdanh từA men's coat with the front cut back away from the waist, as worn on formal occasions.
- Hình vẽ cắt lớpdanh từA diagram or model having outer layers removed so as to show the interior.
- Cảnh quay chèndanh từA brief shot that temporarily takes the viewer away from the principal action, especially to show a reaction, illustration etc.; an instance of moving to such a shot.
- Có cắt lớptính từkhông so sánh (not comparable)Having selected portions of the outside removed so as to give an impression of the interior.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cutawayDạng gốc (base form)
- cutawaysSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- cutaway (to sb/sth)cảnh cắt (sang ai/cái gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cutaway bogdanh từ | danh từ | Mỏ than bùn mà hầu hết hoặc toàn bộ than bùn đã được khai thác |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Phần khuyết thân đàn
- An indentation in the upper bout of a guitar's body adjacent to the neck, allowing easier access to the upper frets.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- broad-brimmed , , , , .Ngoài chiếc mũ vành rộng, anh ta còn nổi bật với chiếc cà vạt chấm bi, một chiếc quần kẻ sọc cũ kỹ hơi rộng ở phần mông, và chiếc áo khoác đuôi tôm, quá chật so với anh ta.
- [...] , , , ; , .[...] Hai tài sản của cuốn sách là lời giải thích rõ ràng và vô số sơ đồ cực kỳ hữu ích, một số có hai màu, và các bức ảnh cắt lớp; những thứ này làm sáng tỏ một chủ đề khó cho người không chuyên, cũng như cho sinh viên ngành máy, những người mà cuốn sách nhập môn này chủ yếu hướng tới.
- “ ” “” […]Bất chấp một “biên bản ghi nhớ” trước cuộc tranh luận giữa chiến dịch của Bush và chiến dịch của Kerry rằng sẽ không có các cảnh “quay chèn” hoặc cảnh phản ứng trên truyền hình […]