cutaway bog
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Mỏ than bùn mà hầu hết hoặc toàn bộ than bùn đã được khai thácdanh từA peat bog from which most or all of the peat has been harvested.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cutaway bogDạng gốc (base form)
- cutaway bogsSố nhiều (plural)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- Móna 1950. , , , .