Nghĩa chính
- Bật lênđộng từTo turn on (e.g. a light, a television, etc.).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cut onNguyên thể (infinitive)
- cuts onNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- cutting onPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cut oneđộng từ | động từ | Chém gió |
| cut oneselfđộng từ | động từ | Được dùng không phải theo nghĩa bóng hoặc thành ngữ: xem phần cắt, chính mình |
| cut one looseđộng từ | động từ | Làm phẳng; đánh rắm |
| cut one's luckyđộng từ | động từ | (từ lóng) chuồn, tẩu, chạy trốn |
| cut one's stickđộng từ | động từ | (từ lóng) chuồn, tẩu, chạy trốn |
| cut one's teethđộng từ | động từ | Bắt đầu; sớm rút kinh nghiệm |
| cut one's lossesđộng từ | động từ | Ngừng một cái gì đó để chấm dứt tình trạng thua lỗ liên tục sau khi đối mặt với điều đó khó có khả năng mang lại kết quả |
| cut one's eyeteethđộng từ | động từ | Không còn là một đứa trẻ; trở nên khôn ngoan |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Anh ấy bị một vết cắt nặng ở chân.
- .Mayuko bị cắt ở ngón tay.
- .Tôi bị một vết cắt ở bàn chân.