Nghĩa chính
- Đủ; có hiệu quả hoặc thành côngđộng từTo suffice; to be effective or successful.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cut itNguyên thể (infinitive)
- cuts itNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- cutting itPhân từ I (present participle)
Cụm động từ (phrasal verb)
- cut itoutĐồng nghĩa với knock it off
- cut itupCó một khoảng thời gian vui vẻ tại một bữa tiệc, đặc biệt là khi khiêu vũ
Cụm từ khác (phrase)cut it fat, (từ lóng) lên mặt ta đây; làm bộ, làm tịch, nói thánh nói tướngcut it fineĐạt được điều gì đó vào thời điểm cuối cùng có thể hoặc không có sai sótcut it closeHầu như không hoàn thành một cái gì đócut it looseĐồng nghĩa với cut loosecan't cut itKhông đủ khả năng giải quyết vấn đề hay khó khănyou could cut it with a knifeĐó là một cái có thực, đó là một cái cụ thể có thể sờ mó được
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- ?Bạn sẽ cắt giảm chứ?
- !Bỏ nó đi, bạn đâu còn là trẻ con nữa.
- . , 15 .Tôi đếm rồi. Một cây thông như thế này có hơn ba trăm vòng gỗ, nhưng lại chỉ cần 15 phút để chặt nó xuống.