Dịch

cut it

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Đủ; có hiệu quả hoặc thành côngđộng từTo suffice; to be effective or successful.

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • ?Bạn sẽ cắt giảm chứ?
  • !Bỏ nó đi, bạn đâu còn là trẻ con nữa.
  • . , 15 .Tôi đếm rồi. Một cây thông như thế này có hơn ba trăm vòng gỗ, nhưng lại chỉ cần 15 phút để chặt nó xuống.

AI