Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Chen ngangđộng từTo intrude or interrupt.
- Cắt xénđộng từTo take up a portion of.
- Chen vào hàngđộng từTo join a queue in the middle, as opposed to at the back.
- Cúp đầuđộng từTo pull in front of another vehicle in traffic, especially to do so dangerously or unfairly.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cut inNguyên thể (infinitive)
- cuts inNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- cutting inPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cut in lineđộng từ | động từ | Nhảy dòng |
| cut in a queue | Chen ngang hàng | |
| cut intođộng từ | động từ | Cho tham gia |
| cut into cubes | Cắt thành khối vuông | |
| cut into chunks | Cắt thành từng khúc | |
| cut into thirds | Cắt làm ba phần | |
| cut-indanh từ | danh từ | Một phần phim hoặc âm thanh được chèn vào một chuỗi khác |
6 nghĩa khác
Động từ (verb) 6
Cướp sóng
- To begin riding a wave in front of someone else whose legitimate turn it is.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Chiếc xe tải cắt ngang trước xe tôi.
- .Cô ấy chen vào khi chúng tôi đang nói chuyện.
- .Đừng xen ngang bằng mấy lời bình của anh.
Xuất hiện ở từ khác
- jumpđồng nghĩachen vào hàng hoặc xen vào trước người khác