Dịch

cut in

B2động từ (verb)
US/ˌkʌt ˈɪn/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Chen ngangđộng từTo intrude or interrupt.
  2. Cắt xénđộng từTo take up a portion of.
  3. Chen vào hàngđộng từTo join a queue in the middle, as opposed to at the back.
  4. Cúp đầuđộng từTo pull in front of another vehicle in traffic, especially to do so dangerously or unfairly.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cut inNguyên thể (infinitive)
  2. cuts inNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. cutting inPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

cut in lineđộng từNhảy dòng
cut in a queueChen ngang hàng
cut intođộng từCho tham gia
cut into cubesCắt thành khối vuông
cut into chunksCắt thành từng khúc
cut into thirdsCắt làm ba phần
cut-indanh từMột phần phim hoặc âm thanh được chèn vào một chuỗi khác

6 nghĩa khác

Động từ (verb) 6
Cướp sóng
  1. To begin riding a wave in front of someone else whose legitimate turn it is.

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Chiếc xe tải cắt ngang trước xe tôi.
  • .Cô ấy chen vào khi chúng tôi đang nói chuyện.
  • .Đừng xen ngang bằng mấy lời bình của anh.

AI