Dịch

cut back

B1động từ (verb)
US/ˌkʌt ˈbæk/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Cắt giảmđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To reduce the amount of (something).
  2. Cắt giảm chi phíđộng từnội động từ (intransitive)To reduce spending.
  3. Giảm tiêu thụđộng từnội động từ (intransitive)To reduce consumption.
  4. Thực hiện thao tác cắt ngượcđộng từnội động từ (intransitive)To perform the cutback maneuver.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cut backNguyên thể (infinitive)
  2. cuts backNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. cutting backPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Cắt ngắn
  1. nội động từ (intransitive)đi với toCắt ngắn, chặn lại, cắt ngangTo use a short cut; to move to a location to block someone; to cut someone off

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cắt giảm

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , , .sinh hoạt phí
  • . ?quay lại cắt gọt
  • . 289 !giảm bớt

AI