Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Cắt giảmđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To reduce the amount of (something).
- Cắt giảm chi phíđộng từnội động từ (intransitive)To reduce spending.
- Giảm tiêu thụđộng từnội động từ (intransitive)To reduce consumption.
- Thực hiện thao tác cắt ngượcđộng từnội động từ (intransitive)To perform the cutback maneuver.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cut backNguyên thể (infinitive)
- cuts backNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- cutting backPhân từ I (present participle)
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Cắt ngắn
- nội động từ (intransitive)đi với toCắt ngắn, chặn lại, cắt ngangTo use a short cut; to move to a location to block someone; to cut someone off
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Cắt giảm
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , .sinh hoạt phí
- . ?quay lại cắt gọt
- . 289 !giảm bớt