Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Đơn giản, thẳng thắn, rõ ràng hoặc chắc chắntính từkhông so sánh (not comparable)Simple, straightforward, clear, or certain.
- Đã quyết định, không sẵn sàng thay đổitính từkhông so sánh (not comparable)Decided, not open to change.
Đồng nghĩa (synonym)
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Thiếu sự tươi mới hoặc tự phát
- không so sánh (not comparable)Lacking freshness or spontaneity.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- , .
- : […] . , , . , , — .
- .