Nghĩa chính
- Đi loanh quanhđộng từnội động từ (intransitive)To go around (move from person to person).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cut aboutNguyên thể (infinitive)
- cuts aboutNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- cutting aboutPhân từ I (present participle)
Ví dụ
- Calum’s .Calum lúc nào cũng đi lông bông, toàn nói nhảm về bạn bè hắn.
- .Tom đi cắt tóc khoảng ba lần một năm.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha