Dịch

cut about

B2động từ (verb)
US/ˌkʌt əˈbʌʊt/

Nghĩa chính

  1. Đi loanh quanhđộng từnội động từ (intransitive)To go around (move from person to person).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cut aboutNguyên thể (infinitive)
  2. cuts aboutNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. cutting aboutPhân từ I (present participle)

Ví dụ

  • Calum’s .Calum lúc nào cũng đi lông bông, toàn nói nhảm về bạn bè hắn.
  • .Tom đi cắt tóc khoảng ba lần một năm.

AI