Dịch

curial

tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ˈkjʊəɹɪəl/

Nghĩa chính

  1. Liên quan đến tòa án; lịch sựtính từPertaining to a court; courtly.
  2. Liên quan đến giáo triều của giáo hoàngtính từPertaining to the papal curia.
  3. Thành viên của giáo triều, đặc biệt là của Rome hoặc các quốc gia có chủ quyền sau này của Ýdanh từA member of a curia, especially of that of Rome or the later Italian sovereignties.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. curialDạng gốc (base form)
  2. curialsSố nhiều (plural)
  3. more curialSo sánh hơn (comparative)
  4. most curialSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạicurial
  2. từ tiếng Latinhcūriālis

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI