Nghĩa chính
- Liên quan đến tòa án; lịch sựtính từPertaining to a court; courtly.
- Liên quan đến giáo triều của giáo hoàngtính từPertaining to the papal curia.
- Thành viên của giáo triều, đặc biệt là của Rome hoặc các quốc gia có chủ quyền sau này của Ýdanh từA member of a curia, especially of that of Rome or the later Italian sovereignties.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- curialDạng gốc (base form)
- curialsSố nhiều (plural)
- more curialSo sánh hơn (comparative)
- most curialSo sánh nhất (superlative)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạicurial
- từ tiếng Latinhcūriālis
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha