Dịch

curialism

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Quan điểm hay học thuyết của đảng cực đoan trong Giáo hội Latinh: quyền lực tối cao của Giáo triều Rômadanh từkhông đếm được (uncountable)The view or doctrine of the ultramontane party in the Latin Church: the supremacy of the Roman Curia.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • , , 1870

AI