Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Quản lý trưng bàydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of curating, of organizing and maintaining a collection of artworks or artifacts.
- Cập nhật dữ liệudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The manual updating of information in a database.
- Tuyển chọn thông tindanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The selective assembly and presentation of information.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- curationDạng gốc (base form)
- curationsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Sự chữa bệnh
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of curing or healing.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc curationNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạicuracioun
- từ tiếng Pháp cổcuracion
- từ tiếng Latinhcūrātiō
Ví dụ
- : (1) ; (2) (, , , .) ; (3) .Công tác cập nhật dữ liệu thủ công gồm các bước sau: (1) tìm các bài viết quan tâm; (2) tìm và trích xuất các sự kiện, quan hệ liên quan đến trọng tâm cơ sở dữ liệu; và (3) chuyển đổi thông tin đã trích xuất sang dạng chuẩn hóa định sẵn.
- .Quản lý dữ liệu là nghệ thuật chăm chút dữ liệu sao cho trông không giống như bị chỉnh sửa.
- , 51 , .Tại cuộc họp báo ở JAXA tại Sagamihara, cách Tokyo khoảng 51 km về phía tây nam, các nhà khoa học cơ quan vũ trụ cho biết viên nang hiện được bảo quản an toàn tại một cơ sở lưu trữ tại trung tâm nghiên cứu của họ.