Dịch

cupel

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Chén thử (vàng, bạc... )danh từA small circular receptacle used in assaying gold or silver with lead.
  2. Thử (vàng, bạc... )động từTo refine or assay using a cupel.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cupelNguyên thể (infinitive)
  2. cupelsSố nhiều (plural)
  3. cupelledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. cupeledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. cupellingPhân từ I (present participle)
  6. cupelingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

cupel-dustdanh từĐồng nghĩa với copple dust

Nguồn gốc (etymology)

cup-el

  1. mượn từ tiếng Phápcoupelle
  2. từ tiếng Latinh trung đạicūpella
  3. từ tiếng Latinhcūpa“cask”

AI