Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Mối quan hệ của một người mẹ đỡ đầu với những người đỡ đầu khác (những người đỡ đầu hoặc những người buôn chuyện), và những người cha mẹ hợp pháp của một đứa trẻdanh từThe relationship of a godmother to the other godparents (godsibs or gossips), and the legal parents, of a child.
- Bạn nữ hoặc bạn thân (của người phụ nữ khác)danh từA female companion or intimate (of another woman).
- Lass, nữ tính tương đương với đồng nghiệpdanh từLass, the feminine equivalent of fellow.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cummerDạng gốc (base form)
- cummersSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người cums hoặc cao trào
- One who cums or climaxes.
Ví dụ
- , , .
- , . […]