Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Ngôi làng và cựu hoàng gia burgh trong khu vực hội đồng Moray, Scotland (OS grid ref NJ5167).danh từ riêngA village and former royal burgh in Moray council area, Scotland (OS grid ref NJ5167).
- Ngôi làng ở phía tây bắc County Cork, Irelanddanh từ riêngA village in north-west County Cork, Ireland.
- Ngôi làng ở phía tây Quận Tipperary, Irelanddanh từ riêngA village in western County Tipperary, Ireland.
- Ngôi làng cũ ở Đô thị Nông thôn Benson số 35, Saskatchewan, Canadadanh từ riêngA former hamlet in Rural Municipality of Benson No. 35, Saskatchewan, Canada.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- CullenDạng gốc (base form)
- CullensSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Cullen primedanh từ | danh từ | Số Cullen là số nguyên tố |
| Cullen stonedanh từ | danh từ | Dạng dung nham đen được khai thác ở Thung lũng Rhine và được sử dụng làm cối xay |
| Cullen numberdanh từ | danh từ | Một số tự nhiên có dạng n·2ⁿ+1 |
| Cullen skinkdanh từ | danh từ | Món súp đặc làm từ cá tuyết chấm đen xông khói, sữa, hành tây và khoai tây, một đặc sản địa phương của Cullen ở Moray, Scotland |
| Cullen Bullendanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương trong khu vực hội đồng Lithgow, phía đông New South Wales, Australia |
8 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 8
Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Union
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Union, KentuckyAn unincorporated community in Union County, Kentucky.
Họ từ (word family)
cùng gốc Cullen- CullenianLiên quan đến William Cullen (1710–1790), bác sĩ, nhà hóa học và nhà nông nghiệp người Scotlandtính từ
- CullenboneĐịa phương trong khu vực hội đồng Trung Tây, phía đông New South Wales, Australiadanh từ riêng
- CullendoreĐịa phương trong khu vực hội đồng Tenterfield, phía đông bắc New South Wales, Australiadanh từ riêng
- CullenmanceTình tiết phụ lãng mạn của Cullen trong trò chơi điện tử Dragon Age: Inquisitiondanh từ riêng
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha