Dịch

Cullen

danh từ riêng (proper noun)
UK/ˈkʌlən/US/ˈkʌlən/

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Ngôi làng và cựu hoàng gia burgh trong khu vực hội đồng Moray, Scotland (OS grid ref NJ5167).danh từ riêngA village and former royal burgh in Moray council area, Scotland (OS grid ref NJ5167).
  2. Ngôi làng ở phía tây bắc County Cork, Irelanddanh từ riêngA village in north-west County Cork, Ireland.
  3. Ngôi làng ở phía tây Quận Tipperary, Irelanddanh từ riêngA village in western County Tipperary, Ireland.
  4. Ngôi làng cũ ở Đô thị Nông thôn Benson số 35, Saskatchewan, Canadadanh từ riêngA former hamlet in Rural Municipality of Benson No. 35, Saskatchewan, Canada.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. CullenDạng gốc (base form)
  2. CullensSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Cullen primedanh từSố Cullen là số nguyên tố
Cullen stonedanh từDạng dung nham đen được khai thác ở Thung lũng Rhine và được sử dụng làm cối xay
Cullen numberdanh từMột số tự nhiên có dạng n·2ⁿ+1
Cullen skinkdanh từMón súp đặc làm từ cá tuyết chấm đen xông khói, sữa, hành tây và khoai tây, một đặc sản địa phương của Cullen ở Moray, Scotland
Cullen Bullendanh từ riêngĐịa phương trong khu vực hội đồng Lithgow, phía đông New South Wales, Australia

8 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 8
Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Union
  1. Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Union, KentuckyAn unincorporated community in Union County, Kentucky.

AI