Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
cueist
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người chơi bi-a
danh từ
A person skilled in using a cue.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
cueist
Dạng gốc
(base form)
cueist
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
He
was
fine
on
the
black
,
and
providing
the
cueist
was
chalked
up
and
ready
to
fire
,
the
yellow
wasn't
a
problem
.
Nguồn gốc
(etymology)
cue
+
-ist
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
taco
Cơ thủ, người chơi bi-a
AI
1
Người chơi bi-a
1
Người chơi bi-a
1
Người chơi bi-a