Dịch

crowl

danh từ (noun)động từ (verb)
/kɹaʊl/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Người hoặc sinh vật nhỏ; một người lùn hoặc còi cọcdanh từA small person or creature; a dwarf or runt.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. crowlDạng gốc (base form)
  2. crowlsSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Gườm
  1. nội động từ (intransitive)To make a growling noise, as the stomach.

AI