Nghĩa chính
- Của, liên quan đến, hoặc giống như một con quạ hoặc quạ; giống như con quạ; xác chếttính từOf, relating to, or resembling a crow or crows; crowlike; corvid.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- crowlyDạng gốc (base form)
- more crowlySo sánh hơn (comparative)
- most crowlySo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- , water's .
- [ crow's , ... .]