Dịch

crowly

tính từ (adjective)
UK/ˈkɹəʊ.li/US/ˈkɹoʊ.li/

Nghĩa chính

  1. Của, liên quan đến, hoặc giống như một con quạ hoặc quạ; giống như con quạ; xác chếttính từOf, relating to, or resembling a crow or crows; crowlike; corvid.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. crowlyDạng gốc (base form)
  2. more crowlySo sánh hơn (comparative)
  3. most crowlySo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • , water's .
  • [ crow's , ... .]

AI