Dịch

crosstalk

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Tín hiệu không mong muốn từ mạch truyền lân cận; sự ghép nối không mong muốn giữa các mạchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Undesirable signals from a neighbouring transmission circuit; undesired coupling between circuits.
  2. Tình huống trong đó một hoặc nhiều thành phần của đường dẫn truyền tín hiệu ảnh hưởng đến một đường dẫn khácdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The situation where one or more components of a signal transduction pathway affect another pathway.
  3. Cuộc trò chuyện ngẫu nhiên liên quan đến chủ đề đang thảo luậndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Conversation that is incidental to the topic under discussion.
  4. Tổ chức một cuộc trò chuyện ngẫu nhiênđộng từTo hold an incidental conversation

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. crosstalkNguyên thể (infinitive)
  2. crosstalksSố nhiều (plural)
  3. crosstalkedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. crosstalkingPhân từ I (present participle)

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Vở hài kịch truyền thống của Trung Quốc dưới hình thức đối thoại
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A traditional Chinese comedic performance in the form of a dialogue.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .
  • : deepns .

AI