crosse
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Gậy bóng vợtdanh từA lacrosse stick.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- crosseDạng gốc (base form)
- crossesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| La Crossedanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố, quận lỵ của Quận La Crosse, Wisconsin |
| La Crosse Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 72 quận ở Wisconsin, Hoa Kỳ. Quận lỵ: La Crosse |
| crossed arms | Khoanh tay | |
| crossed legs | Chân bắt chéo | |
| crossed linedanh từ | danh từ | Tình huống khi những người trên kết nối điện thoại có thể nghe thấy các phần của cuộc gọi thứ hai |
| crossed wiresdanh từ | danh từ | Sự nhầm lẫn hoặc nhầm lẫn xảy ra do đường dây của một người bị cắt ngang |
| crossed chequedanh từ | danh từ | Séc gạch chéo |
| crossed letterdanh từ | danh từ | Bức thư được viết bằng phương pháp viết văn bản theo một hướng, sau đó xoay tờ giấy 90 độ, sau đó viết thêm văn bản vuông góc trên tập đầu tiên, tạo thành một lưới; chủ yếu là để tiết kiệm giấy và bưu phí đắt tiền vào thế kỷ 19 |
Họ từ (word family)
cùng gốc crosseNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápcrosse“stick”
Cùng gốc (doublet)crutch