Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
crossed wires
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
k
ɹ
ɒ
s
t
ˈ
w
aɪ
ə
z
/
US
/ˈ
k
ɹɔ
s
t
ˈ
w
aɪ
ɚ
z
/
Nghĩa chính
1
Sự nhầm lẫn hoặc nhầm lẫn xảy ra do đường dây của một người bị cắt ngang
danh từ
chỉ dùng số nhiều
(plural only)
A mixup or confusion that results from getting one's wires crossed.
Ví dụ
The
trouble
for
those
who
are
still
young
when
parents
die
is
that
it
makes
this
process
much
more
difficult
.
Young
children
are
especially
at
risk
from
these
kind
of
'
crossed
wires
'.
There
are
bound
to
be
crossed
wires
and
unforeseen
problems
,
so
prepare
for
them
.
AI
1
Sự nhầm lẫn hoặc nhầm lẫn xảy ra do đường dây của một người bị cắt ngang
1
Sự nhầm lẫn hoặc nhầm lẫn xảy ra do đường dây của một người bị cắt ngang
1
Sự nhầm lẫn hoặc nhầm lẫn xảy ra do đường dây của một người bị cắt ngang