Dịch

crossed wires

danh từ (noun)
UK/ˈkɹɒst ˈwaɪəz/US/ˈkɹɔst ˈwaɪɚz/

Nghĩa chính

  1. Sự nhầm lẫn hoặc nhầm lẫn xảy ra do đường dây của một người bị cắt ngangdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)A mixup or confusion that results from getting one's wires crossed.

Ví dụ

  • . ' '.
  • , .

AI