Nghĩa chính
- Lò thiêu, lò thiêu xác, nơi hỏa tángdanh từA place where the bodies of dead people are cremated.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- crematoriumDạng gốc (base form)
- crematoria (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- crematoriumsSố nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinh mớicremātōrium
Ví dụ
- , , , .Các thi thể chất đống tại một nhà hỏa táng ở thủ đô Delhi của Ấn Độ vào thứ Tư, khi người thân của các nạn nhân virus corona tranh nhau nạp đầy bình oxy cứu mạng.
- . ...Chúng ta sắp đến nhà hỏa táng, vì vậy nếu ông Ogawa và bạn có thể lên xe...
- Bruno's .Thi thể của Bruno đã bị hỏa táng trong lò thiêu.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha