Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
cremator
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Lò hỏa táng, lò đốt rác
danh từ
One who, or that which, cremates or consumes to ashes.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
cremator
Dạng gốc
(base form)
cremator
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
cremate
+
or
mượn từ tiếng Latinh
cremātor
Họ từ
(word family)
cùng gốc
cremator
cremator
ium
Lò thiêu, lò thiêu xác, nơi hỏa táng
danh từ
B2
cremator
y
Liên quan đến việc hỏa táng thi thể
tính từ, danh từ
cremator
ial
Liên quan đến hỏa táng hoặc lò hỏa táng
tính từ
AI
1
Lò hỏa táng
1
Lò hỏa táng
1
Lò hỏa táng