Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
creditor's rights
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Trái quyền
danh từ
chỉ dùng số nhiều
(plural only)
The set of procedural provisions designed to protect the ability of creditors to collect the money that they are owed.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
权利
quán lì
Quyền, quyền lợi
权益
quán yì
Quyền, quyền hạn
权
quán
Quyền, quyền lực
Tiếng Tây Ban Nha
interino
Tạm thời, lâm thời, quyền
derecho
Quyền, quyền lợi
AI
1
Trái quyền
1
Trái quyền
1
Trái quyền