Dịch

creamed

C2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có pha kem, trộn kemtính từkhông so sánh (not comparable)prepared with cream.

Cụm từ (phrase)

creamed honeydanh từMật ong đã được kết tinh theo cách tạo ra nhiều tinh thể nhỏ thay vì các tinh thể lớn hơn thông thường, mang lại màu nhạt hơn và độ mịn hơn, dễ tán hơn
creamed corndanh từLoại thực phẩm bao gồm ngô ngọt đã nấu chín, xay nhuyễn một phần
whip-creamedtính từVới kem đánh bông
whipped-creamedtính từVới kem đánh bông

Họ từ (word family)

cùng gốc creamed

Ví dụ

  • .Anh ấy đã được ăn món trộn kem.
  • , ?Bạn bị đánh bại thảm hại rồi, đúng không?
  • .Giá cổ phiếu bị sụt giảm mạnh khi họ nghe tin về việc pha loãng.

AI