Nghĩa chính
- Có pha kem, trộn kemtính từkhông so sánh (not comparable)prepared with cream.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| creamed honeydanh từ | danh từ | Mật ong đã được kết tinh theo cách tạo ra nhiều tinh thể nhỏ thay vì các tinh thể lớn hơn thông thường, mang lại màu nhạt hơn và độ mịn hơn, dễ tán hơn |
| creamed corndanh từ | danh từ | Loại thực phẩm bao gồm ngô ngọt đã nấu chín, xay nhuyễn một phần |
| whip-creamedtính từ | tính từ | Với kem đánh bông |
| whipped-creamedtính từ | tính từ | Với kem đánh bông |
Họ từ (word family)
cùng gốc creamedVí dụ
- .Anh ấy đã được ăn món trộn kem.
- , ?Bạn bị đánh bại thảm hại rồi, đúng không?
- .Giá cổ phiếu bị sụt giảm mạnh khi họ nghe tin về việc pha loãng.