craton
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Vùng tương đối im lìm của vỏ quả đấtdanh từA part of the Earth’s crust that has survived the splitting and merging of continents.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cratonDạng gốc (base form)
- cratonsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cratonic sequencedanh từ | danh từ | Chuỗi địa tầng thạch học quy mô rất lớn trong mẫu đá thể hiện một chu kỳ hoàn chỉnh của quá trình tiến và lùi biển trên một nền cổ theo thang thời gian địa chất |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hy Lạp cổκράτοςkrátos“strength, might”
Họ từ (word family)
cùng gốc cratonNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha