Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Làm rạndanh từThe thermal decomposition of a substance, especially that of crude petroleum in order to produce petrol / gasoline.
- Có tiếng rắctính từThat cracks; that produces a sharp sound as of something splitting or breaking.
- Cực kỳtrạng từkhông so sánh (not comparable)Very, usually associated with praise.
- Dạng hiện tại phân từ và danh động từ của crackđộng từpresent participle and gerund of crack
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- crackingDạng gốc (base form)
- crackingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cracking example | Ví dụ tuyệt vời | |
| cracking good | Cực kỳ hay | |
| cracking pace | Tốc độ rất nhanh | |
| cracking show | Buổi diễn tuyệt vời | |
| cracking time | Khoảng thời gian tuyệt vời | |
| get crackingđộng từ | động từ | Bắt đầu; trở nên bận rộn |
| mud crackingdanh từ | danh từ | Bề mặt nứt nẻ giống như một mặt phẳng bùn khô |
| wit-crackingtính từ | tính từ | Khôn ngoan; pha trò hoặc bình luận dí dỏm |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Tính từ (adjective) 2
Sự nứt nẻ
- The formation of cracks on a surface.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Thú vị
Khác
Họ từ (word family)
cùng gốc cracking- IsocrackingQuy trình sử dụng chất xúc tác để sắp xếp lại các phân tử hiện có của dầu nhiên liệu nặng nhằm loại bỏ lưu huỳnh và chuyển đổi dầu nhiên liệu có giá trị thấp thành các sản phẩm có năng suất cao hơn như xăngdanh từ
- safecrackingHành động phá hủy các cơ chế bảo mật của két sắt hoặc kho tiền để có quyền truy cập vào nội dung của nódanh từ
- thermocrackingCracking hóa học bằng cách nung nóngdanh từ
- noncrackingKhông phát triển các vết nứttính từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạicrakynge
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- tiếng rắc của những chiếc roi
- , , , .Từ nơi cái xác nằm phát ra tiếng xèo xèo và tiếng rắc dữ dội, tuy nhiên chúng đã ngừng trước khi khói tan hết.
- .Cuộc đua bắt đầu với tốc độ cực nhanh.