Dịch

cracking

B1danh từ (noun)tính từ (adjective)trạng từ (adverb)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Làm rạndanh từThe thermal decomposition of a substance, especially that of crude petroleum in order to produce petrol / gasoline.
  2. Có tiếng rắctính từThat cracks; that produces a sharp sound as of something splitting or breaking.
  3. Cực kỳtrạng từkhông so sánh (not comparable)Very, usually associated with praise.
  4. Dạng hiện tại phân từ và danh động từ của crackđộng từpresent participle and gerund of crack

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. crackingDạng gốc (base form)
  2. crackingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

cracking exampleVí dụ tuyệt vời
cracking goodCực kỳ hay
cracking paceTốc độ rất nhanh
cracking showBuổi diễn tuyệt vời
cracking timeKhoảng thời gian tuyệt vời
get crackingđộng từBắt đầu; trở nên bận rộn
mud crackingdanh từBề mặt nứt nẻ giống như một mặt phẳng bùn khô
wit-crackingtính từKhôn ngoan; pha trò hoặc bình luận dí dỏm

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Tính từ (adjective) 2
Sự nứt nẻ
  1. The formation of cracks on a surface.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Thú vị

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạicrakynge

Ví dụ

  • tiếng rắc của những chiếc roi
  • , , , .Từ nơi cái xác nằm phát ra tiếng xèo xèo và tiếng rắc dữ dội, tuy nhiên chúng đã ngừng trước khi khói tan hết.
  • .Cuộc đua bắt đầu với tốc độ cực nhanh.

AI