Dịch

cowrie

danh từ (noun)
US/ˈkaʊ.ɹi/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Loài chân bụng nhỏ (Monetaria moneta, đồng nghĩa Cypraea moneta) phổ biến ở Ấn Độ Dương; vỏ của nódanh từA small gastropod (Monetaria moneta, syn. Cypraea moneta) common in the Indian Ocean; its shell.
  2. Các loài chân bụng thuộc họ Cypraeidae; vỏ của nódanh từAny gastropod of the family Cypraeidae; its shell.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cowrieDạng gốc (base form)
  2. cowriesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

bean cowriedanh từLoài động vật có vỏ biển (Trivia merces)
Cowrie Pointdanh từ riêngĐịa phương trong Hội đồng Trưởng Thông tư, phía tây bắc Tasmania, Úc
nucleus cowrieChưa có nghĩa
kernel cowrieChưa có nghĩa
turtle cowrieChưa có nghĩa
money cowrieChưa có nghĩa
wrinkled cowrieChưa có nghĩa
tiger cowrieChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Các loài chân bụng thuộc chi Cypraea
  1. Các loài chân bụng thuộc chi Cypraea; vỏ của nóAny gastropod of the genus Cypraea; its shell.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Hindiकौड़ीkauṛī

AI