Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Loài chân bụng nhỏ (Monetaria moneta, đồng nghĩa Cypraea moneta) phổ biến ở Ấn Độ Dương; vỏ của nódanh từA small gastropod (Monetaria moneta, syn. Cypraea moneta) common in the Indian Ocean; its shell.
- Các loài chân bụng thuộc họ Cypraeidae; vỏ của nódanh từAny gastropod of the family Cypraeidae; its shell.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cowrieDạng gốc (base form)
- cowriesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bean cowriedanh từ | danh từ | Loài động vật có vỏ biển (Trivia merces) |
| Cowrie Pointdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương trong Hội đồng Trưởng Thông tư, phía tây bắc Tasmania, Úc |
| nucleus cowrie | Chưa có nghĩa | |
| kernel cowrie | Chưa có nghĩa | |
| turtle cowrie | Chưa có nghĩa | |
| money cowrie | Chưa có nghĩa | |
| wrinkled cowrie | Chưa có nghĩa | |
| tiger cowrie | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Các loài chân bụng thuộc chi Cypraea
- Các loài chân bụng thuộc chi Cypraea; vỏ của nóAny gastropod of the genus Cypraea; its shell.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Hindiकौड़ीkauṛī