Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
cowhouse
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Ngôi nhà (chuồng hoặc nhà kho) để nuôi bò
danh từ
A house (barn or shed) for keeping cows.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
cowhouse
Dạng gốc
(base form)
cowhouse
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
A
colony
of
Elves
had
taken
up
their
abode
under
the
floor
of
the
cowhouse
,
or
,
it
is
more
likely
,
were
there
before
it
was
made
a
cowhouse
.
When
he
had
churned
some
time
he
recollected
that
the
cow
,
which
they
kept
at
home
,
hadn't
been
let
out
of
the
cow-house
,
and
hadn't
had
a
straw
of
hay
or
anything
to
drink
,
although
it
was
late
in
the
day
.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
cowshed
byre
cowbarn
Nguồn gốc
(etymology)
cow
+
house
từ tiếng Anh trung đại
cowhous
AI
1
Ngôi nhà (chuồng hoặc nhà kho) để nuôi bò
1
Ngôi nhà (chuồng hoặc nhà kho) để nuôi bò
1
Ngôi nhà (chuồng hoặc nhà kho) để nuôi bò