Dịch

covariant

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Cái nào duy trì trật tự của thành phần hình thái: chính thức, liên kết từng hình thái f:X→Y với một hình thái F(f):F(X)→F(Y)tính từkhông so sánh (not comparable)Which preserves the order of morphism composition: formally, which associates each morphism f:X→Y to a morphism F(f):F(X)→F(Y).
  2. Sử dụng hoặc liên quan đến hiệp phương saitính từkhông so sánh (not comparable)Using or relating to covariance.
  3. Đa thức đồng nhất trong x, y, ... và các hệ số đồng nhất nào đó trong x, y, ... bất biến dưới một nhóm phép biến đổi tuyến tính nào đódanh từA bihomogeneous polynomial in x, y, ... and the coefficients of some homogeneous form in x, y, ... that is invariant under some group of linear transformations.
  4. Sự đa dạng được xác định bởi một hiệp biếndanh từThe variety defined by a covariant.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. covariantDạng gốc (base form)
  2. covariantsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Frobenius covariantdanh từCác tập hợp đa thức đặc biệt của ma trận vuông A, cụ thể là ma trận chiếu Aᵢ gắn với các giá trị riêng và vectơ riêng của A

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI