Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
country road
danh từ
(noun)
UK
/ˌ
k
ʌ
n
t
r
i
ˈɹ
əʊ
d
/
US
/ˌ
k
ʌ
n
t
r
i
ˈɹ
oʊ
d
/
Nghĩa chính
1
Con đường nông thôn
danh từ
A rural road.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
country road
Dạng gốc
(base form)
country road
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
country
+
road
Ví dụ
Donald
was
driving
along
a
country
road
.
Ziri
drove
for
about
ten
minutes
on
that
country
road
.
A
woman
was
driving
a
car
on
a
country
road
.
Xem thêm 2 ví dụ
AI
1
Con đường nông thôn
1
Con đường nông thôn
1
Con đường nông thôn