counterfeiting
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự làm giảdanh từThe act of one who counterfeits.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- counterfeitingDạng gốc (base form)
- counterfeitingsSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc counterfeitingVí dụ
- .Anh ta đang thiết lập một đường dây làm giả.
- .Bạn có thể là nạn nhân của việc làm giả phần mềm.
- .Chính phủ đang thiết kế lại tiền tệ để cố gắng giảm bớt tình trạng làm tiền giả.