anticounterfeiting
danh từ (noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Việc ngăn chặn hoặc chống hàng giảdanh từkhông đếm được (uncountable)The prevention or combating of counterfeiting.
- Ngăn chặn hàng giảtính từkhông so sánh (not comparable)Preventing counterfeiting