Dịch

anticounterfeiting

danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Việc ngăn chặn hoặc chống hàng giảdanh từkhông đếm được (uncountable)The prevention or combating of counterfeiting.
  2. Ngăn chặn hàng giảtính từkhông so sánh (not comparable)Preventing counterfeiting

Nguồn gốc (etymology)

AI