Dịch

cough up

động từ (verb)
UK/ˌkɒf ˈʌp/US/ˌkɔf ˈʌp/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Ho ra, nôn tiền rađộng từngoại động từ (transitive)To expel from the lungs, throat, stomach, etc. by coughing.
  2. Tiền: trả hoặc giải ngân một cách miễn cưỡngđộng từngoại động từ (transitive)Of money: to pay or disburse reluctantly.
  3. Của các đối tượng khác: giao, chođộng từngoại động từ (transitive)Of other objects: to hand over, give.
  4. Thú nhận; từ bỏ thông tinđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To confess; to give up information.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cough upNguyên thể (infinitive)
  2. coughs upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. coughed upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. coughing upPhân từ I (present participle)

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Thua cuộc thi do lỗi của chính mình
  1. Thua cuộc thi do lỗi của chính mình, thường là ở gần cuối cuộc thiTo lose a competition by one's own mistakes, usually near the end of the contest.

Ví dụ

  • .
  • .
  • , ’ . ’ .

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạicoughen up

AI