Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Ho ra, nôn tiền rađộng từngoại động từ (transitive)To expel from the lungs, throat, stomach, etc. by coughing.
- Tiền: trả hoặc giải ngân một cách miễn cưỡngđộng từngoại động từ (transitive)Of money: to pay or disburse reluctantly.
- Của các đối tượng khác: giao, chođộng từngoại động từ (transitive)Of other objects: to hand over, give.
- Thú nhận; từ bỏ thông tinđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To confess; to give up information.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cough upNguyên thể (infinitive)
- coughs upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- coughed upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- coughing upPhân từ I (present participle)
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Thua cuộc thi do lỗi của chính mình
- Thua cuộc thi do lỗi của chính mình, thường là ở gần cuối cuộc thiTo lose a competition by one's own mistakes, usually near the end of the contest.
Ví dụ
- .
- .
- , ’ . ’ .
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạicoughen up