Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Chi tiềnđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To pay money, to disburse; especially, to pay a great deal of money.
- Sử dụng chức năng "thoát shell" của chương trình để thực thi một lệnh không liên quan hoặc để gọi một shell tương tác phụđộng từTo use a program's "shell escape" function to execute an unrelated command or to invoke a subsidiary, interactive shell.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- shell outNguyên thể (infinitive)
- shells outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- shelled outQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- shelling outPhân từ I (present participle)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Trò chơi được chơi trên bàn bida
- không đếm được (uncountable)Trò chơi được chơi trên bàn bida, một biến thể của bidaA game played on a billiard table, a variation of pool.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ?
- ; shell-out .
- $50.00 .