Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
cottonocracy
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Những vua bông, những vua dệt
danh từ
A government dominated by the cotton industry, as in the United States before the American Civil War.
Nguồn gốc
(etymology)
cotton
+
-o-
+
-cracy
Ví dụ
The
Lancashire
cottonocracy
was
still
waiting
for
El
Dorado
,
and
was
quite
prepared
to
believe
that
the
opium
trade
was
delaying
its
arrival
.
AI
1
Những vua bông
1
Những vua bông
1
Những vua bông