cosh
danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Loại vũ khí làm bằng kim loại bọc da tương tự như blackjackdanh từA weapon made of leather-covered metal similar to a blackjack.
- Dụng cụ cùn như dùi cui hoặc dùi cuidanh từA blunt instrument such as a bludgeon or truncheon.
- Đánh bằng dùi cuiđộng từngoại động từ (transitive)To strike with a weapon of this kind.
- Ấm áp; vừa khíttính từcozy; snug
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- cosh sbđánh ai bằng dùi cui
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| under the coshcụm giới từ | cụm giới từ | Chịu áp lực (nghĩa bóng); dưới súng |
| cosh pocketdanh từ | danh từ | Chiếc túi ẩn trong bộ vest nam để đựng và giấu tiền cosh |
| liquid coshdanh từ | danh từ | Thuốc an thần ở dạng lỏng |
| chemical coshdanh từ | danh từ | Thuốc an thần cho một người bằng hóa chất hoặc thuốc, đặc biệt khi không cần thiết phải dùng thuốc an thần |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
hyperbolic cosine
- không đếm được (uncountable)hyperbolic cosinechưa dịch
Họ từ (word family)
cùng gốc cosh- cosherThu một số khoản thuế hoặc cống nạp nhất định; ở và ăn với chi phíđộng từ
- cosheafĐôi của một bódanh từ
- cosheryQuyền cổ xưa của một thủ lĩnh người Ireland là cho bản thân và những người hầu cận của mình ở trong khu đất thuê của mìnhdanh từ
- coshiftSự dịch chuyển (chuyển động) của một gen cùng với một gen khácdanh từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ Romanikošter“stick”
Ví dụ
- , , […]