coset
danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Đồng tậpdanh từThe set that results from applying a group's binary operation with a given fixed element of the group on each element of a given subgroup.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cosetDạng gốc (base form)
- cosetsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| left cosetdanh từ | danh từ | Lớp lót bên trái của một nhóm con là bản sao của nhóm con đó, được nhân ở bên trái với một phần tử nào đó của nhóm cha |
| right cosetdanh từ | danh từ | Bản sao của một nhóm con, được nhân ở bên phải với một phần tử nào đó của nhóm mẹ |
| double coset | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc cosetVí dụ
- 3. #61;#92;mathbb#123;#125; ( #43;), #61;2#92;mathbb#123;#125;. 1#43;2#92;mathbb#123;#125; 1#43;2 #92;mathbb#123;#125;.