Dịch

left coset

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Lớp lót bên trái của một nhóm con là bản sao của nhóm con đó, được nhân ở bên trái với một phần tử nào đó của nhóm chadanh từA left coset of a subgroup is a copy of that subgroup, multiplied on the left by some element from the parent group

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. left cosetDạng gốc (base form)
  2. left cosetsSố nhiều (plural)

AI