Nghĩa chính
- Hoóc-môn cortisoldanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A glucocorticoid steroid hormone produced by the adrenal cortex that mediates various metabolic processes (such as gluconeogenesis), has anti-inflammatory and immunosuppressive properties, and whose levels in the blood may become elevated in response to physical or psychological stress.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cortisolDạng gốc (base form)
- cortisolsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- “ , don’t ,” . , .Bác sĩ da liễu Rajani Katta, trợ lý giáo sư lâm sàng tại Cao đẳng Y khoa Baylor ở Houston, cho biết: “Mặc dù căng thẳng mãn tính có thể dẫn đến nồng độ cortisol tăng cao trong cơ thể, nhưng những mức độ đó thường không tăng đủ cao để tạo ra khuôn mặt tròn như mặt trăng.”
- . . , , .Quá nhiều cortisol gây cản trở việc học tập và trí nhớ. Nồng độ cortisol cao cũng làm tăng nguy cơ trầm cảm và các vấn đề sức khỏe tâm thần. Ngược lại, testosterone là hoóc-môn liên quan đến sự quyết đoán và tự tin.
- . , .Uống hàng ga-lông sữa lên men giúp giảm đáng kể lượng cortisol và căng thẳng của bạn. Người Mông Cổ đã chinh phục thế giới bằng mẹo này bằng cách uống sữa ngựa cái lên men gọi là kumis, hay còn gọi là airag.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa