Dịch

corset

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈkɔː(ɹ).sɪt/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Áo nịt ngực, áo chít eodanh từA woman's foundation garment, reinforced with stays, that supports the waistline, hips and bust.
  2. Áo chẽn thời Trung Cổdanh từA tight-fitting gown or basque worn by both men and women during the Middle Ages.
  3. Quy định hạn chế tiền gửidanh từA regulation that limited the growth of British banks' interest-bearing deposits.
  4. Mặc áo nịt ngực, thắt corsetđộng từngoại động từ (transitive)To enclose in a corset; to wear a corset.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. corsetNguyên thể (infinitive)
  2. corsetsSố nhiều (plural)
  3. corsetedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. corsettedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. corsetingPhân từ I (present participle)
  6. corsettingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

neck corsetdanh từLoại vòng cổ được mặc như trang phục tôn sùng hoặc thời trang thay thế
corset effectdanh từLiên quan đến dẫn xuất tứ diện ổn định với bốn nhóm thế butyl bậc ba bao bọc lõi tứ diện, lý thuyết cho rằng các liên kết trong lõi không bị phá vỡ vì điều này sẽ buộc các nhóm thế gần nhau hơn, dẫn đến biến dạng van der Waals
diaper corsetdanh từTrong nghệ thuật và tiểu thuyết, một chiếc tã có hình dáng và cách điệu giống như một chiếc áo nịt ngực che kín háng và thân, hoàn toàn thấm nước
hourglass corsetdanh từChiếc áo nịt ngực nhằm mang lại cho người mặc thân hình đồng hồ cát

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Gò bó
  1. Gò bó, hạn chếTo restrict or confine.

Ví dụ

  • , Lord’s . .Hôm nay là Chủ nhật, và dì Alexandra cực kỳ cáu kỉnh vào ngày của Chúa. Tôi đoán đó là do chiếc áo nịt ngực ngày Chủ nhật của dì ấy.
  • .Mabel sợ hãi buổi vũ hội sắp tới và việc phải mặc áo nịt ngực chuẩn bị cho nó.
  • .Họ đang cố gắng giải phóng cuộc sống của phụ nữ thuộc mọi xu hướng tính dục và giới tính đang bị gò bó chặt chẽ bởi sự thiếu thốn các quyền lợi xã hội và kinh tế cơ bản.

AI