Nghĩa chính
- Hạt nhỏ; một nguyên tử; một phân tửdanh từA minute particle; an atom; a molecule.
- Tế bào động vật nguyên sinh chất; đặc biệt là những chất không trôi nổi như máu, bạch huyết và tiểu thể mủ; hoặc như được nhúng vào một ma trận gian bào, như mô liên kết và tiểu thể sụndanh từA protoplasmic animal cell; especially, such as float free, like blood, lymph, and pus corpuscles; or such as are embedded in an intercellular matrix, like connective tissue and cartilage corpuscles.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- corpuscleDạng gốc (base form)
- corpusclesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| red corpuscledanh từ | danh từ | Hồng cầu (hồng cầu) |
| blood corpuscledanh từ | danh từ | Huyết cầu, tế bào máu |
| renal corpuscledanh từ | danh từ | Cấu trúc lọc máu ở phần đầu của nephron ở động vật có xương sống, bao gồm cầu thận và nang Bowman |
| kidney corpuscledanh từ | danh từ | Tiểu cầu thận |
| Rainey's corpuscledanh từ | danh từ | Bào tử hình lưỡi liềm liên quan đến bệnh sarcosporidiosis ở lợn |
| lamellar corpuscledanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Pacinian corpuscle |
| Pacinian corpuscledanh từ | danh từ | Cơ quan thụ cảm cơ học ngưỡng thấp phản ứng với rung động hoặc áp lực, được tìm thấy trong da và các cơ quan nội tạng khác |
| Ruffini's corpuscledanh từ | danh từ | Đầu khớp thần kinh của hệ thần kinh cảm giác được bao bọc và phản ứng với lực căng và mô-men xoắn. Những phản ứng này được truyền trở lại hạch rễ lưng dưới dạng điện thế hoạt động |
Họ từ (word family)
cùng gốc corpuscleTừ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhcorpusculum
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- tiểu thể máu, huyết cầu
- , .
- , . , , .