Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Vành, mạch vànhtính từEncircling something (like a crown), especially with regard to the arteries or veins of the heart.
- Mạch vành, động mạch vànhdanh từAny of the coronary vessels; a coronary artery or coronary vein.
- Dạng rút gọn của coronary thrombosisdanh từEllipsis of coronary thrombosis.
- Xương vànhdanh từA small bone in the foot of a horse.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- coronaryDạng gốc (base form)
- coronariesSố nhiều (plural)
- more coronarySo sánh hơn (comparative)
- most coronarySo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| coronary arterydanh từ | danh từ | Động mạch vành |
| coronary artery diseasedanh từ | danh từ | Bệnh động mạch vành |
| coronary bypass | Phẫu thuật bắc cầu mạch vành | |
| coronary care unit | Khoa chăm sóc mạch vành | |
| coronary heart diseasedanh từ | danh từ | Bệnh tim mạch vành |
| coronary thrombosisdanh từ | danh từ | Huyết khối mạch vành |
| coronary sinusdanh từ | danh từ | Tập hợp lớn các tĩnh mạch ở thành tim thu thập máu từ cơ tim và đổ vào tâm nhĩ phải |
| coronary stealdanh từ | danh từ | Hiện tượng thay đổi mô hình tuần hoàn dẫn đến giảm lưu lượng máu hướng đến tuần hoàn mạch vành |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Động mạch vành
- Pertaining to a crown or garland.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc coronaryNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhcorōnārius
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Danh mục các loài cây kết vòng hoa trong tác phẩm của Theophrastus không nhiều.
- , .Tuần trước Manny bị huyết khối mạch vành, sau đó phải phẫu thuật bắc cầu ba nhánh.
- : .Tim tôi có vấn đề: bị bệnh động mạch vành.