Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Thuộc về vương miện, lễ đăng quangtính từRelating to a crown or coronation.
- Thuộc về vành nhật hoa, vành quangtính từRelating to the corona of a star.
- Thuộc về vành hoatính từRelating to the corona of a flower.
- Vương miệndanh từA crown or coronet.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- coronalDạng gốc (base form)
- coronalsSố nhiều (plural)
- more coronalSo sánh hơn (comparative)
- most coronalSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| coronal holedanh từ | danh từ | Vùng trong vành của một ngôi sao nơi các đường sức từ mở rộng ra không gian, cho phép gió mặt trời thoát ra ngoài |
| coronal raindanh từ | danh từ | Những quả cầu plasma ngưng tụ được làm mát rơi trở lại bề mặt của một ngôi sao, sau khi bị quá nhiệt và bay vào quầng sáng |
| coronal planedanh từ | danh từ | Các mặt phẳng thẳng đứng chia cơ thể thành các phần trước và sau (bụng và lưng) |
| coronal suturedanh từ | danh từ | Đường nối giữa xương trán và hai xương đỉnh của hộp sọ |
| coronal mass ejectiondanh từ | danh từ | Vụ nổ lớn của gió mặt trời, plasma đồng vị ánh sáng khác và từ trường tăng lên phía trên quầng mặt trời hoặc được giải phóng vào không gian |
| pearly coronal papulesdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với pearly penile papules |
8 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 5
Danh từ (noun) 3
Âm đầu lưỡi
- Relating to a sound made with the tip or blade of the tongue.
Họ từ (word family)
cùng gốc coronal- coronaledMang một vành đai; đội vương miện hoặc đội vòng hoatính từ
- coronallyTheo cách vành đaitrạng từ
- apicocoronalLiên quan đến các khía cạnh chóp và thân răng (đỉnh chân răng và thân răng); vì (thông thường, cụ thể hơn) nằm trên trục dọc của răng, được xác định bởi các cực đótính từ
- midcoronalỞ giữa mặt phẳng vànhtính từ
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạicoronal
- từ tiếng Anglo-Normancoronal
- từ tiếng Latinhcorōnālis“related to a crown”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Luật pháp và lời thề đăng quang yêu cầu sự đồng ý không thể phủ nhận của ông đối với những điều luật mà Nghị viện thống nhất.
- .Ánh sáng vành nhật hoa trong thời kỳ nhật thực rất mờ.
- aryse dresse gloton / / Thenne gloton anone starte grete clubbe / fylle ertheVì vậy hãy đứng dậy và ăn mặc cho tử tế, đồ ham ăn, vì ngày hôm nay ngươi sẽ chết dưới tay ta / Thế rồi tên ham ăn lập tức bật dậy, cầm một chiếc dùi lớn trong tay và đánh vào nhà vua khiến vương miện của ông rơi xuống đất.