Dịch

coronal

C2tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ˈkɒɹənəl/US/ˈkɔɹənəl/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Thuộc về vương miện, lễ đăng quangtính từRelating to a crown or coronation.
  2. Thuộc về vành nhật hoa, vành quangtính từRelating to the corona of a star.
  3. Thuộc về vành hoatính từRelating to the corona of a flower.
  4. Vương miệndanh từA crown or coronet.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. coronalDạng gốc (base form)
  2. coronalsSố nhiều (plural)
  3. more coronalSo sánh hơn (comparative)
  4. most coronalSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

coronal holedanh từVùng trong vành của một ngôi sao nơi các đường sức từ mở rộng ra không gian, cho phép gió mặt trời thoát ra ngoài
coronal raindanh từNhững quả cầu plasma ngưng tụ được làm mát rơi trở lại bề mặt của một ngôi sao, sau khi bị quá nhiệt và bay vào quầng sáng
coronal planedanh từCác mặt phẳng thẳng đứng chia cơ thể thành các phần trước và sau (bụng và lưng)
coronal suturedanh từĐường nối giữa xương trán và hai xương đỉnh của hộp sọ
coronal mass ejectiondanh từVụ nổ lớn của gió mặt trời, plasma đồng vị ánh sáng khác và từ trường tăng lên phía trên quầng mặt trời hoặc được giải phóng vào không gian
pearly coronal papulesdanh từĐồng nghĩa với pearly penile papules

8 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 5
Danh từ (noun) 3
Âm đầu lưỡi
  1. Relating to a sound made with the tip or blade of the tongue.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạicoronal
  2. từ tiếng Anglo-Normancoronal
  3. từ tiếng Latinhcorōnālis“related to a crown”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Luật pháp và lời thề đăng quang yêu cầu sự đồng ý không thể phủ nhận của ông đối với những điều luật mà Nghị viện thống nhất.
  • .Ánh sáng vành nhật hoa trong thời kỳ nhật thực rất mờ.
  • aryse dresse gloton / / Thenne gloton anone starte grete clubbe / fylle ertheVì vậy hãy đứng dậy và ăn mặc cho tử tế, đồ ham ăn, vì ngày hôm nay ngươi sẽ chết dưới tay ta / Thế rồi tên ham ăn lập tức bật dậy, cầm một chiếc dùi lớn trong tay và đánh vào nhà vua khiến vương miện của ông rơi xuống đất.

AI