Dịch

coronally

trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Theo cách vành đaitrạng từkhông so sánh (not comparable)In a coronal manner.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • xương trán
  • Rabbins, Oyle powred , High-Priest […]

AI