Dịch

corn sugar

danh từ (noun)
UK/ˈkɔːn ˈʃʊɡə/US/ˈkɔɹn ˈʃʊɡɚ/

Nghĩa chính

  1. Dextrose, đặc biệt có nguồn gốc từ tinh bột ngôdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Dextrose, especially originating from corn starch.
  2. Thuật ngữ lừa đảo cho xi-rô ngô có hàm lượng đường cao được phát triển bởi các nhà tinh chế ngô nhằm ám chỉ đườngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A deceptive term for high fructose corn syrup developed by corn refiners meant to imply sugar.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. corn sugarDạng gốc (base form)
  2. corn sugarsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .
  • , : " ."
  • (, , , , )? , .

AI