Nghĩa chính
- Chó Corgidanh từEllipsis of Welsh corgi (“a type of herding dog originating from Wales, having a small body, short legs, and fox-like features such as large ears; two separate breeds are recognized: the Cardigan Welsh Corgi and the Pembroke Welsh Corgi”).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- corgiDạng gốc (base form)
- corgiesSố nhiều (plural)
- corgwn (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- corgisSố nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Welsh corgidanh từ | danh từ | Chó Corgi Wales |
| Cardigan Welsh corgidanh từ | danh từ | Một trong hai giống chó riêng biệt của chó corgi xứ Wales |
| Pembroke Welsh corgidanh từ | danh từ | Giống chó chăn gia súc có nguồn gốc ở Pembrokeshire, xứ Wales; một trong hai giống chó corgi xứ Wales |
Họ từ (word family)
cùng gốc corgiNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Walescorgi
- từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*(s)ker-“to cut off”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- []hich ? , , ; ; .chúng ta phải lo lắng và có quan điểm về bản tin nào? Có lẽ không phải là việc Nữ hoàng đang phớt lờ chó corgi; chắc cũng không phải là tiến độ thám hiểm không gian; những người sống ở thị thành có lẽ có thể bỏ qua số phận của loài bò hay lửng.