Dịch

corded

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Được trang bị một dâytính từkhông so sánh (not comparable)Fitted with a cord.
  2. Có sự xuất hiện của dây hoặc luốngtính từkhông so sánh (not comparable)Having the appearance of cords or furrows.
  3. Vết thương bằng dây hoặc dây có cồn đặc biệttính từkhông so sánh (not comparable)Wound about with a cord or cords of a specified tincture.
  4. Bằng gỗ: xếp thành dâytính từkhông so sánh (not comparable)Of wood: piled in cords.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Cụm từ (phrase)

Corded Waredanh từ riêngChân trời khảo cổ học rộng lớn của châu Âu giữa c. 3000 TCN – 2350 TCN, đặc trưng bởi đồ gốm có hình in hoặc trang trí giống như sợi dây

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , - , , 1574.
  • : , - , , .

AI