corded
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Được trang bị một dâytính từkhông so sánh (not comparable)Fitted with a cord.
- Có sự xuất hiện của dây hoặc luốngtính từkhông so sánh (not comparable)Having the appearance of cords or furrows.
- Vết thương bằng dây hoặc dây có cồn đặc biệttính từkhông so sánh (not comparable)Wound about with a cord or cords of a specified tincture.
- Bằng gỗ: xếp thành dâytính từkhông so sánh (not comparable)Of wood: piled in cords.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Corded Waredanh từ riêng | danh từ riêng | Chân trời khảo cổ học rộng lớn của châu Âu giữa c. 3000 TCN – 2350 TCN, đặc trưng bởi đồ gốm có hình in hoặc trang trí giống như sợi dây |