Dịch

Corded Ware

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Chân trời khảo cổ học rộng lớn của châu Âu giữa c. 3000 TCN – 2350 TCN, đặc trưng bởi đồ gốm có hình in hoặc trang trí giống như sợi dâydanh từ riêngđứng trước danh từ (attributive)A broad archaeological horizon of Europe between c. 3000 BC – 2350 BC, characterized by pottery with cord-like impressions or ornamentation.

Ví dụ

  • sub-Neolithic, , .

AI