coprime
tính từ (adjective)
USnguồn
Nghĩa chính
- Không có thừa số nguyên dương chung nào ngoài 1tính từkhông so sánh (not comparable)Having no positive integer factors in common, aside from 1.
- Không có thừa số nguyên dương nào ngoài 1 chung với một hoặc nhiều số nguyên dương khác được chỉ địnhtính từkhông so sánh (not comparable)Having no positive integer factors, aside from 1, in common with one or more specified other positive integers.
- Ước chung lớn nhất của nó là hằng số khác 0 (tức là đa thức bậc 0)tính từkhông so sánh (not comparable)Whose greatest common divisor is a nonzero constant (i.e., polynomial of degree 0).
- (của hai iđêan trở lên của một vành) Tổng của nó bằng toàn bộ vành; (của hai phần tử trở lên của một vòng) tạo ra toàn bộ vòngtính từkhông so sánh (not comparable)(of two or more ideals of a ring) Whose sum is the whole ring; (of two or more elements of a ring) generating the whole ring.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc coprimeVí dụ
- 24 35 .
- 24 35.