Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
copack
động từ
(verb)
Nghĩa chính
1
Đóng gói (sản phẩm) lại với nhau, trong cùng một thùng chứa
động từ
ngoại động từ
(transitive)
To pack (products) together, in the same container.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
copack
Nguyên thể
(infinitive)
copack
s
Ngôi thứ ba số ít
(third person singular)
copack
ed
Quá khứ và phân từ II
(past simple, past participle)
copack
ing
Phân từ I
(present participle)
Nguồn gốc
(etymology)
co-
+
pack
Họ từ
(word family)
cùng gốc
copack
copack
er
Người hoặc tổ chức thực hiện việc đồng đóng gói
danh từ
copack
age
Đóng gói (sản phẩm) lại với nhau, trong cùng một thùng chứa
động từ
AI
1
Đóng gói (sản phẩm) lại với nhau
1
Đóng gói (sản phẩm) lại với nhau
1
Đóng gói (sản phẩm) lại với nhau